۩ DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG-BÌNH TRỊ-THĂNG BÌNH-QUẢNG NAM۩
Chào mừng bạn đến với diễn đàn trường THPT Lý Tự Trọng

۩ DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG-BÌNH TRỊ-THĂNG BÌNH-QUẢNG NAM۩


 
Trang ChínhLiên kếtPortalCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng NhậpĐăng ký
Top posters
anhkuti (223)
 
administrator (217)
 
thanhlong (205)
 
no_love90 (186)
 
Kute Ngố (131)
 
hungxh (110)
 
lecuong12a (97)
 
thuystyle (87)
 
lai12a2009 (66)
 
sorry (45)
 

Tuyển chọn 523 Câu TN Hoá Học3Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down
Tue Oct 12, 2010 4:05 pm
avatar
[Thành viên] - phungnguyenmembers
members
Bài viết : 41
PMP : 76
Được thanks : 0
Tham gia ngày : 24/09/2010

Bài gửiTiêu đề: Tuyển chọn 523 Câu TN Hoá Học3
Xem lý lịch thành viên

Tiêu đề: Tuyển chọn 523 Câu TN Hoá Học3

401.Nhôm là kim loại có khả năng dẫn điện và nhiệt tốt là do:
a mật độ electron tự do tương đối lớn
b dể cho electron
c kim loại nhẹ
d tất cả đều đúng
402.Cho phản ứng: Al + H+ + NO3
- → Al3+ + NH4
+ + ….
Hệ số cân bằng các thành phần phản ứng và sản phẩm lần lượt là...
a. 8,30,3,8,3,9.
b. 8,30,3,8,3,15.
c. 4,15,3,4,3,15.
d. 4,18,3,4,3,9.
403.Cho 2,7 gam Al vào dung dịch HCl dư, thu đựơc dung dich có khối lượng tăng hay giảm bao nhiêu
gam so với dung dịch HCl ban đầu?
a. Tăng 2,7 gam.
b. Giảm 0,3 gam.
c. Tăng 2,4 gam.
d. Giảm 2,4 gam.
404.Al(OH)
3
tan được trong:
a dd HCl
b dd HNO
3
(đặc nóng)
c Tất cả đều đúng
d dd NaOH
405.Người ta có thể điều chế nhôm bằng cách...
a. điện phân dung dịch muối nhôm.
b. điện phân nóng chảy muối nhom.
c. điện phân nóng chảy nhôm oxit.
d. nhiệt luyện nhôm oxit bằng chất khử CO.
406.Cho 2,7gam một kim loại hóa trị III tác dụng vừa đủ với 1lít dung dịch HCl 0,3M.
Xác định kim loại hóa trị III?
a V
b Fe
c Cr
d Al
407.Các chất nào sau đây đều tan được trong dung dịch NaOH?
a. Na, Al, Al2O3.
b. Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.
c. MgCO3, Al, CuO.
d. KOH, CaCO3, Cu(OH)2.
408.Hòa tan hòan toàn 5,4gam một kim loại vào dd HCl(dư) ,thì thu được 6,72lít khí ở (ĐKTC).
Xác định kim loại đó.
a Mg
b Zn
c Fe
d Al
409.Sục CO2 từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2 thấy có hiện tượng ...
a. dung dịch vẫn trong suốt.
b. xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan trử lại.
c. xuất hiện kết tủa keo trắng, không tan.
d. xuất hiện kết tủa nhôm cacbonat.
410.Vì sao nói nhôm oxit và nhôm hiđroxit là chất lưỡng tính?
a tác dụng với axit
b tác dụng với nước
c tác dụng với bazơ
d vừa có khả năng cho và nhận proton
411.Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh vừa tác dụng với dung dịch bazơ mạnh?
a. Al2O3, Al, Mg.
b. Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3.
c. Al(OH)3, Fe(OH)3, CuO.
d. Al, ZnO, FeO.
412.Có thể dùng thuốc thử nào sau đây đẻ nhận biết các dung dịch sau:Cu(NO
3
)
2
và Al
2
(SO
4
)
3

Ba(NO
3
)
2
a dd NH
3
(dư)
b Tất cả đều đúng
c Cu và dd HCl
d khí CO
2
413.Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết 3 gói bột Al, Al2O3, Mg?
a. dd NaOH.dd HCl.
b. nước.
c. Dd NaCl.
414.1,02gam nhôm oxit tác dụng vừa đủ với 0,1lít dd NaOH .Nồng độ của dd NaOH là:
a 0,1M b 0,3M c 0,2M d 0,4M
415.10,2 gam Al2O3 tác dụng vừa đủ với ... dung dịch NaOH 0,8M.
a. 600 ml 700 ml 750 ml 300 ml
416.b. 24,3 gam nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
(dư), thì thu được 8,96lít khí gồm NO và N
2
O
(ở đktc)
Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí là:
a 24%NO và 76% N
2
O b 30%NO và 70% N
2
O c 25%NO và 75% N
2
O d
50%NO và 50% N
2
O
417.Trộn H2SO4 1,1M với dung dịch NaOH 1M theo tỉ lệ thể tích 1:1 được dung dịch A. Cho 1,35 gam
nhôm vào 200 ml dung dịch A. Thể tích H2(đkc) tạo ra là ...
a. 1,12 lít. 1,68 lít. 1,344 lít. 2,24 lít.
418.Vị trí của Al trong BTH là:
a Chu kì 3, nhóm IIIB b Chu kì 3, nhóm IVA c Chu kì 3, nhóm IIIA d Chu kì
2, nhóm IIIA
419.Đuyra là hợp kim của nhôm với...
a. Cu, Mn, Mg. Sn, Pb, Mn. Si, Co, W. Mn, Cu, Ni.
420.Cho natri dư vào dd AlCl
3
sẽ xảy ra hiện tượng:
a có kết tủa keo b có khí thoát ra, có kết tủa keo c có khí thoát ra
d có khí thoát ra, có kết tủa keo, sau đó dd trong suốt trở lại
421.Có thể điều chế Al bằng cách ...
a. khử Al2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao. điện phân nóng chảy AlCl3. điện phân nóng chảy Al2O3.
b. điện phân nóng chảy Al(OH)3.
422.Hòa tan hoàn toàn 28,6gam hỗn hợp nhôm và sắt oxit vào dd HCl dư thì có 0,45mol hiđro thoát ra.
Thành phần phần trăm về khối lươợng nhôm và sắt oxit lần lượt là:
a 60% và 40% b 20% và 80% c 50% và 50% d 28,32% và 71,68%
423.Al(OH)3 tan được trong ...
a. dung dịch natrihidroxit. dung dịch amoniac. dung dịch axit clohidric. dung dịch natrisunfat.
424.Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp AlCl3, ZnCl2 thu được kết tủa A. Nung A đến khối
lượng không đổi thu được chất rắn B. Cho H2 (dư) qua B nung nóng thu được chất rắn ...
a. Al2O3. Zn và Al2O3. ZnO và Al. ZnO và Al2O3.
425.Tính chất hóa học cơ bản của Al là:
a không tác dụng với các nguyên tố khác b khử c vừa khử, vừa oxi hóa d
oxi hóa
426.Dung dịch AlCl3 trong nước bị thuỷ phân, nếu thêm vào dung dịch một trong các chất sau. Chất nào
làm tăng quá trình thuỷ phân của AlCl3?
a. NH4Cl ZnSO4 Na2CO3 Không có chất nào.
427.Nguyên tố X có số thử tự là 13. Vị trí của X trong BTH là:
a chu kì 4,nhóm IA b chu kì 2, nhóm IIA c chu kì 4, nhóm IIIA d Chu kì 3, nhóm
IIIA
428.Cho sơ đồ chuyển hóa: Al → A → B → C → A →NaAlO2. Các chất A,B,C lần lượt là ...
a. Al(OH)3, AlCl3,Al2(SO4)3.
b. Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3. AlCl3, Al(OH)3, Al2O3.
429.Dùng phưong pháp nào sau đây để điều chế Al từ Al
2
O
3
?
a điện phân dung dịch b phương pháp thủy luyện c phương pháp nhiệt luyện
d điện phân nóng chảy
430.Cho 1,75 gam hỗn hợp kim loại Fe, Al, Zn tan hoàn toàn trong dung dịhc HCl, thu được 1,12 lít khí
H2 (đkc). Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan là ...
a. 5 gam. 5,3 gam. 5,2 gam. 5,5 gam.
431.Tính chất nào sau đây không phải là của Al ?
a kim loại nhẹ, màu trắng b kim loại nặng, màu đen c kim loại dẻo,dẽ dát
mỏng,kéo thành sợi
d kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt
432.Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al trong dung dịch HCl, thu được 0,4 mol khí
(đkc). Cũng lượng hỗn hợp trên khi tác dụng với dung dịch NaOH dư lại thu được 6,72 lít khí H2 (đkc).
Khối lượng của Mg, Al trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là ...
a. 2,4 gam và 5,4 gam. 3,5 gam và 5,5 gam. 5,5 gam và 2,5 gam. 3,4 gam và 2,4 gam.
433.Nhôm kim loại nguyên chất không tan trong nước là do…
a. Al tác dụng với nước tạo ra Al(OH)3 không tan trên bề mặt, ngăn cản phản ứng.
b. Al tác dụng với nước tạo ra Al2O3 không tan trên bề mặt, ngăn cản phản ứng.
c. trên bề mặt nhôm có lớp oxit bền vững bảo vệ.
d. nhôm không có khả năng phản ứng với nước.
434.Một mẫu nhôm kim loại đã để lâu trong không khí. Cho mẫu nhôm đó vào dung dịch NaOH dư. Sẽ có
phản ứng hóa học nào xảy ra trong số những phản ứng cho sau đây?
(1) 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2
(2) Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
(3) Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
(4) 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
a. Phản ứng theo thứ tự: (2), (1), (3). b. Phản ứng theo thứ tự: (1), (2), (3). c. Phản ứng theo thứ tự: (1),
(3), (2).
d. Phản ứng (4).
435.Trong điều kiện thích hợp, Al phản ứng với:
1Halogen; 2 Hiđro; 3 Nước; 4 Lưu huỳnh; 5Nitơ; 6 Cacbon; 7 Axit; 8 Kiềm; 9Sắt(II)oxit; 10 cát
a 2,4,6,8 b 1,3,5,7 c 10,9 d Tất cả các đều đúng
436.Sắt vừa thể hiện hóa trị II vừa thể hiện hóa trị III khi tác dụng.
A. Cl2 B. Dung dịch HCl C. O2 D. S
T437.ính chất vật lý nào sau đây của Sắt khác với các đơn chất kim loại khác.
A. Tính dẻo, dễ rèn. Dẫn điện và nhiệt tốt. Có tính nhiễm từ. Là kim loại nặng.
438.Hợp chất nào không tác dụng với dung dịch HNO3.
A. Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)3 C. Fe(OH)3 D. Cả A và B
439.a) Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra:
A) Sắt tác dụng với dung dịch HCl. B) Sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. C) Sắt tác dụng với
dung dịch HNO3.
D) Sắt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội
440. Hợp chất nào tác dụng với dung dịch HNO3 loãng không giải phóng khí NO.
A. Fe2O3 B. FeO C. Fe3O4 D. Cả A và B
441.Cho sắt tác dụng với HNO3 loãng ta thu được hợp chất của sắt là:
A: Muối sắt (III) B: Muối sắt (II) C: Oxit sắt (III) D: Oxit sắt (II)
442.Tính khử của Sắt được thể hiện khi:
A. Nhường 2 electron ở phân lớp 4s. D Nhường 1 electron ở phân lớp 3d.
B. Nhường 2 electron ở phân lớp 4s hoặc nhường thêm 1 electron ở phân lớp 1d.
C. Các ý trên đều sai.
443.Tính chất hóa học cơ bản của sắt là.
A. Tính oxi hóa B. Tính khử
C. Tính oxi hóa và tính khử D. Không xác định được
444.Cấu hình electron của nguyên tử sắt là:
A. 1s22s22p63s23p63d64s2
B. 1s22s22p63s23p63d8
C. 1s22s22p63s23p63d74s1
D. 1s22s22p63s23p63d8
445.Nguyên tử sắt có thể bị oxi hóa thành các mức ion có thể có.
A. Fe2+ B. Fe3+ C. Fe2+ , Fe3+ D. Fe3+ , Fe4+
446.Một tấm kim loại bằng Au bị bám một lớp Fe ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất trên bề
mặt bằng dung dịch nào sau đây:
A. Dung dịch CuCl2 dư. B. Dung dịch ZnCl2 dư. C. Dung dịch FeCl
2
dư. D. Dung dịch FeCl
3
dư.
447.Có thể đựng axít nào sau đây trong bình sắt.
A. HCl loãng B. H2SO4 loãng C. HNO3 đặc,nguội D. HNO3 đặc,nóng
448.Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra ?
A. 2Fe + 3Cl2 à 2FeCl3 bCl2 + 2NaI à 2NaCl + I2 2Fe + 3I2 à 2FeI3 2NaOH + Cl2 à
NaCl + NaClO + H2O
449.Chọn câu đúng:
A.Điện trường và từ trường tồn tại độc lập nhau. B.Điện trường và từ trường là hai trường
giống nhau.
C.Trường điện từ là một dạng vật chất. D.Tương tác điện từ lan truyền tức thời trong
không gian.
Đáp án: C
450.Chất và ion nào chỉ có thể có tính khử ?
A. Fe; Cl-; S; SO2 Fe; S2-; Cl- HCl; S2-; SO2; Fe2+ S; Fe2+; Cl-; HCl
451.Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là.
A. Tính oxi hóa B. Tính khử
C. Tính oxi hóa và tính khử D. Không xác định được
452.Cho các chất : Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3.Số cặp chất có phản ứng với
nhau là:
A: 2 B: 3 C: 4 D: 5
453.Hỗn hợp bột Mg, Zn, Fe, Al. Để thu được sắt tinh khiết từ hỗn hợp, ta ngâm hỗn hợp trong các dung
dịch dư nào.
A. Mg(NO3)2 B. Zn(NO3)2 C. Fe(NO3)2 D. Al(NO3)3
454.Nhúng thanh Fe ( đã đánh sạch ) vào dung dịch sau, sau một thời gian rút thanh Fe ra, sấy khô nhận
thấy thế nào? (( Giả sử các kim loại sinh ra (nếu có) đều bám vào thanh Fe)). Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Dung dịch CuCl2 : Khối lượng thanh Fe tăng so với ban đầu.
B. Dung dịch KOH: Khối lượng thanh Fe không thay đổi.
C. Dung dịch HCl: Khối lượng thanh Fe giảm.
D. Dung dịch FeCl3: Khối lượng thanh Fe không thay đổi.
455.Mẫu hợp kim sắt - thiết để trong không khí ẩm bị ăn mòn kim loại, cho biết kim loại bị phá hủy.
A. Sắt B. Thiết C. Cả 2 kim loại D. Không xác định được
456.Cấu hình electron của Fe2+ là:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p6 .1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 .1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 .1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
3d5 4s1 .
457.Để điều chế Fe(NO3)2 có thể dùng phản ứng nào sau đây:
A. Fe + HNO3 B. Ba(NO3)2 + FeSO4
C. Fe(OH)2 + HNO3 D. FeO + HNO3
458.Cấu hình electron của Fe3+ là:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p3 .b1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2 .1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 .1s2 2s2 2p6 3s2
3p6 3d5 .
459.Sắt tác dụng với dung dịch HNO3 có thể thu được tối đa bao nhiêu nhóm sản phẩm gồm: muối, sản
phẩm bị khử và nước.
A. 2 nhóm B. 3 nhóm C. 4 nhóm D. 5 nhóm
460.Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt ( II ) là:
A: Tính oxi hoá B: Tính khử C: Tính oxi hoá và tính khử D: Không có những tính chất
trên
461.Phản ứng nào không thể xảy ra khi trộn lẫn các dung dịch sau.
A. AgNO3 + Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)2 + HNO3 loãng
C. Fe(NO3)2 + HNO3 đặc D. Fe(NO3)2 + HNO3 loãng
462.Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (III) là :
A: Tính oxi hoá B: Tính khử C: Tính oxi hoá và tính khử D: Không có những tính chất
trên
463.Điện phân dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II thu đựoc 3,36 l khí (đktc) ở anot và 16,8 g
kim loại ở catot. Xác định công thức hóa học của muối sunfat trên.
A. ZnSO4 B. FeSO4 C. NiSO4 D. CuSO4
464. Phản ứng nào sau đây không chứng minh được tính chất oxi hoá của hợp chất sắt (III) :
A: Fe2O3 tác dụng với nhôm B: Sắt (III) clorua tác dụng với sắt
C: Sắt (III) clorua tác dụng với đồng D: Sắt (III) nitrat tác dụng với dung dịch Bazơ
465.Cho thanh sắt có khối lượng a gam vào dung dịch chứa b mol CuCl2 sau một thời gian lấy thanh sắt ra
khỏi dung dịch thì thấy khối lượng thanh sắt. (Cho biết Cu tạo ra bám lên thanh sắt)
A. Tăng B. Giảm C. Không đổi D. Không xác định được
466..Phản ứng nào sau đây sai :
A: Al + Fe2O3 Al2O3 + Fe
B: Fe3O4 + HCl FeCl2 + FeCl3 + H2O
C: FeO + CO Fe + CO2
D: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2O
467.Trong 3 oxít FeO, Fe2O3, Fe3O4 chất nào tác dụng với axít HNO3 cho ra chất khí.
A. Chỉ có FeO B. Chỉ có Fe2O3 D. Chỉ có Fe3O4 D. FeO và Fe3O4
468.Phản ứng nào dưới đây hợp chất sắt đóng vai trò oxi hoá :
A: Fe2O3 + HCl FeCl3 + H2
B: FeCl3 + KI FeCl2 + KCl + I2
C: 10FeO + 2KMnO4 +18H2SO4 5Fe(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 18H2O
D: Fe(OH)2 + O2 + H2O Fe(OH)3
469.Để nhận biết 3 hỗn hợp: Fe + FeO ; Fe + Fe2O3 ; FeO + Fe2O3 dùng cách nào sau đây.
A. HNO3 và NaOH B. HCl và đung dịch KI
C. H2SO4 đặc và KOH D. HCl và H2SO4 đặc
470.Cho dung dịch metylamin dư lần lượt vào dung dịch sau: FeCl3; AgNO3; NaCl; Cu(NO3)2. Số kết tủa
thu được là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
471. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa – khử?
A. H2SO4 + Fe à FeSO4 + H2
B. H2SO4 + Fe à Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
C. H2SO4 + Fe3O4 à FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
D. H2SO4 + FeO à Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
472.Để diều chế sắt trong công nghiệp người ta dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau:
A. Điện phân dung dịch FeCl2 B. Khử Fe2O3 bằng Al
C. Khử Fe2O3 bằng CO D. Mg tác dụng vơi FeCl2
473.Cặp chất nào dưới đây không khử được sắt trong các hợp chất:
A. H2; Al B. Ni; Sn C. Al; Mg D. CO; C
474.Cho sơ đồ phản ứng:
FeO dung dịch X Fe2(SO4)3
Hãy xác định M.
A. KMnO4 B. HNO3 C. KNO3 D. Cả A, B, C đều đúng
475.Hợp chất nào của sắt phản ứng với HNO3 theo sơ đồ ?
Hợp chất Fe + HNO3 à Fe(NO3)3 + H2O + NO
A. FeO B. Fe(OH)2 C. FexOy ( với x/y ≠ 2/3 ) D. Tất cả đều đúng
476.Cho phương trình phản ứng:
FeCu2S2 + O2 à ba oxit
Sau khi cân bằng tỷ lệ số mol của FeCu2S2 và O2 là:
A. 4 và 15 B. 1 và 7 C. 2 và 12 D. 4 và 30
477.Đốt cháy 1 mol sắt trong oxi được 1 mol sắt oxit. Oxit sắt tạo thành là:
A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4. Không xác định được.
478.Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với oxi một thời gian thu được 1,24g hỗn hợp Fe2O3 và Fe dư. Lượng Fe
còn dư là:
A. 0,44g. B. 0,24g C. 0,56g. D. 0,76g.
479.Cho 2,81 gam hỗn hợp A (gồm 3 oxit: Fe2O3, MgO, ZnO) tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4
0,1M, khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là:
A. 3,8g B. 4,81g C. 5,21g D. 4,8g
480.Một dung dịch chứa hai cation là Fe2+ (0,1mol); Al3+ (0,2mol) và 2 anion là Cl- (x mol); SO4
2- (y mol).
Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g muối khan. Trị số của x và y lần lượt là
A. 0,3 và 0,2 B. 0,2 và 0,3 C. 0,1 và 0,2 D. 0,2 và 0,4
481.Nguyên tử A có tổng số hạt p, n, e là 82. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. A
có số khối là:
A. 60 B. 70 C. 72 D. 56
482.Hòa tan 2,4g một oxit sắt vừa đủ 90ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử oxit sắt là:
A. Fe2O3 B. Fe3O4 C. FeO D. Không xác định được.
483.Hòa tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,12 lít hiđro
(ở đktc) và dung dịch A. Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí
đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn thì giá trị của m là:
A. 12g B. 11,2g C. 7,2g D. 16g
484.Ở 20oC khối lượng riêng của Fe là 7,85g/cm3. Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Fe là những hình
cầu chiếm 75% thể tích tinh thể. Phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu và khối lượng nguyên tử Fe
là 55,85 đvC thì bán kính gần đúng của một nguyên tử Fe ở nhiệt độ này là:
A. 1,29.10-8 cm B. 0,53.10-8 cm C. 1,37.10-8 cm D. 1,089.10-8 cm
485.Cho Ba kim loại vào các dung dịch sau :
X1 = NaHCO3 X2 = CuSO4 X3 = ( NH4)2CO3 X4 = NaNO3
X5 = MgCl2 X6 = KCl X7 = NH4Cl
Với dung dịch nào thì không gây kết tủa ?
(a) X4, X6, X7 (b) X1, X4, X5 (c) X3, X6, X7 (d) X2, X3, X4
486.Khi cho miếng Na vào dung dịch CuCl2 thấy có:
a. Bọt khí c. Có kết tủa màu xanh
b. Có kết tủa đỏ nâu d. Có khí và kết tủa màu xanh
487.Cho Ba kim loại vào các dung dịch sau :
X1 = NaHCO3 X2 = CuSO4 X3 = ( NH4)2CO3 X4 = NaNO3
X5 = KCl X6 = NH4Cl
Với dung dịch nào thì gây kết tủa ?
(a) X1, X2, X3 (b) X1, X3, X4 (c) X2, X3, (d) X2, X5, X6
488.ó thể dùng phương pháp nào sau đây để điều chế được tất cả các kim loại: Na, Fe, Cu
a. Phương pháp thuỷ luyện c. Phương pháp điện phân
b. Phương pháp nhiệt phân d. Cả 3 phương pháp trên
Cho dung dịch NaOH (có dư) vào dung dịch chứa ba muối AlCl3, CuSO4 và FeSO4. Tách kết tủa đem
nung trong không khí đến khối lượng không đổi. Chất rắn thu được sau khi nung là :
(a) Fe2O3, CuO (b) Fe2O3, Al2O3 (c) Al2O3, FeO (d) Al2O3, CuO
489.Nguyên tử của nguyên tố kim loại nào luôn cho 2e trong các phản ứng hoá học?
a. Na ( Số thứ tự 11) c. Al ( Số thứ tự 13)
b. Mg ( Số thứ tự 12) d. Fe ( Số thứ tự 26)
490.Cho dung dịch Ba(OH)2 (có dư) vào dung dịch chứa hai muối AlCl3 và FeSO4. Tách kết tủa đem nung
trong không khí đến khối lượng không đổi. Chất rắn thu được sau khi nung là :
(a) Fe2O3, BaSO4 (b) Fe2O3, Al2O3 (c) Al2O3, BaSO4 (d) FeO, BaSO4
491.Xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại:
Zn2+/ Zn (1), Fe2+/ Fe (2), Al3+/Al (3), 2H+/H2 (4), Ag+/Ag (5), Cu2+/Cu (6), Fe3+/Fe2+ (7)
a. 6 < 3 < 1 < 2 < 4 < 7 < 5 c. 5 < 1 < 6 < 2 < 3 < 4 < 7
b. 4 < 6 < 7 < 3 < 2 < 1 < 5 d. 3 < 1 < 2 < 4 < 6 < 7 < 5
492.Cho 4 kim loại : Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch : ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeCl3. Kim loại nào phản
ứng được với 3 trong số 4 dung dịch :
(a) Fe (b) Mg (c) Al (d) Cu
493.Trong các phản ứng sau:
(1) Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2Ag; (2) Cu + Fe2+  Cu2+ + Fe; (3) Zn + Cu2+  Zn2+ + Cu
Phản ứng nào có được theo chiều thuận?
a. Chỉ có 1 c. Chỉ có 3
b. Chỉ có 2, 3 d. Chỉ có 1 và 3
494.Thổi một lượng hỗn hợp khí CO và H2 dư đi chậm qua một hỗn hợp đun nóng gồm Al2O3, CuO,
Fe2O3, Fe3O4. Kết quả thu được chất rắn gồm :
(a) Cu, Fe, Al2O3 (b) Cu, FeO, Al (c) Cu, Fe3O4, Al2O3 (d) Cu, Fe, Al
495.Cho 4 ion Al3+, Zn2+, Cu2+, Pt2+, chọn ion có tính oxi hoá mạnh hơn Pb2+
a. Chỉ có Cu2+ c. Chỉ có Al3+
b. Chỉ có Cu2+, Pt2+ d. Chỉ có Al3+, Zn2+
496.Cho các dung dịch :
X1 (HCl) X2 (KNO3) X3 (HNO3) X4 ( HCl, KNO3) X5 ( FeCl3)
Dung dịch hòa tan được Cu kim loại là :
(a) X3, X4, X5 (b) X3 , X5 (c) X3, X4 (d) X1, X2, X3
497.Cho 4 kim loại Mg, Al, Zn, Cu. Chọn kim loại có tính khử yếu hơn H2.
a. Mg và Al c. Zn và Cu
b. Al và Zn d. Chỉ có Cu
498.Cho sơ đồ biến đổi sau:
X + HCl → B + H2 (1); B + dd NaOH → C↓ + D (2)
C + dd KOH → dd E + ... (3); ddE + HCl ( vừa) → C↓ + … (4)
Kim loại nào trong số các kim loại sau đây (Fe, Zn, Al, Mg, Cu) thỏa mãn được các biến đổi ?
(a) Al, Zn (b) Al (c) Mg, Fe (d) Al, Cu
499.Điện phân dung dịch chứa NaCl và HCl có thêm vài giọt quỳ. Màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế
nào trong quá trình điện phân?
a. Đỏ sang tím c. Đỏ sang xanh
b. Đỏ sang tím rồi sang xanh d. Chỉ có màu đỏ
500.Cho 4 dung dịch muối: CuSO4, ZnCl2, NaCl, KNO3. Khi điện phân 4 dung dịch trên với điện cực trơ,
dung dịch nào sẽ cho ta 1 dung dịch bazơ?
a. CuSO4 c. NaCl b. ZnCl2 d. KNO3
501.Có các chất sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl. Chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời?
a. Ca(OH)2 và Na2CO3 c. Chỉ có Na2CO3
b. Chỉ có HCl d. Chỉ có Ca(OH)2
502.Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion. Các loại ion
trong cả 4 dung dịch gồm: Mg2+, Ba2+, Ca2+, K+, SO4
2-, NO3
-, CO3
2-, Cl-. Bốn dung dịch đó là:
a. K2SO4, Mg(NO3)2, CaCO3, BaCl2 c. MgSO4, BaCl2, K2CO3, Ca(NO3)2
b. BaCO3, MgSO4, KCl, Ca(NO3)2 d. CaCl2, BaSO4, Mg(NO3)2, K2CO3.
503.Cho các nguyên tố : 4Be; 11Na; 12Mg; 19K. Chiều giảm dần tính bazơ của các hydroxit tương ứng như
sau :
(a) KOH > NaOH > Mg(OH)2 > Be(OH)2 (b) Be(OH)2 > Mg(OH)2 > NaOH > KOH
(c) Mg(OH)2 > Be(OH)2 > KOH > NaOH (d) Mg(OH)2 > Be(OH)2 > NaOH > KOH
504.Cho các chất sau đây tác dụng với nhau
Cu + HNO3 đặc  Khí X
MnO2 + HCl đặc  Khí Y
Na2CO3 + FeCl2 + H2O  Khí Z
Công thức phân tử của các khí X, Y, Z lần lượt là?
a. NO, Cl2, CO2 c. NO2, Cl2, CO
b. NO2, Cl2, CO2 d. N2, Cl2, CO2
505.Một tấm kim loại Au bị bám một lớp sắt trên bề mặt. Ta có thể rửa lớp sắt đó bằng cách dùng dung
dịch nào trong số các dung dịch sau (I) CuSO4 dư, (II) FeSO4 dư,(III) FeCl3 dư, (IV) ZnSO4 dư,
(V) HNO3
(a) (III) hoặc (V) (b) (I) hoặc (V) (c) (II) hoặc (IV) (d) (I)
hoặc (III)
506.Chỉ dùng nước và một dung dịch axit hay bazơ thích hợp, phân biệt 3 kim loại:Na,Ba, Cu
a. Nước, dung dịch HNO3 c. Nước, dung dịch H2SO4
b. Nước, dung dịch NaOH d. Nước, dung dịch HCl
507.Có 4 chất riêng biệt : Na2O, Al2O3, BaSO4, và MgO. Chỉ dùng thêm H2O và dung dịch HCl có thể
nhận biết được bao nhiêu chất ?
(a) 4 (b) 3 (c) 2 d)1
508.Dùng tổ hợp 2 trong 4 hoá chất sau: dung dịch HCl, dung dịch NaOH, nước Br2, dung dịch NH3 để
phân biệt các chất Cu, Zn, Al, Fe2O3.
a. Dung dịch NaOH, nước Br2 c. Dung dịch HCl, nước Br2
b. Dung dịch HCl, nước NH3 d. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH
509.ó 5 dung dịch mất nhãn: CaCl2, MgCl2, FeCl3, FeCl2, NH4Cl. Dùng kim loại nào sau đây để phân biệt
5 dd trên :
(a) Na (b) Mg (c) Al (d)Fe
510.Để phân biệt Fe kimloại, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 ta có thể dùng:
a. Dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH c. Dung dịch H2SO4 và dung dịch NH3
b. Dung dịch H2SO4 và dung dịch KMnO4 d. Dung dịch NaOH và dung dịch NH3
511.Đốt một kim loại trong bình kín đựng khí clo, thu được 32,5g muối clorua và nhận thấy thể tích khí
clo trong bình giảm 6,72 lít (ở đktc). Hãy xác định tên của kim loại đã dùng.
a. Đồng c. Canxi b. Nhôm
d. Sắt
512.Xử lí 10 g hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc nóng (dư), người ta thu được 11,2 lít khí H2
(đktc). Hãy cho biết thành phần % của nhôm trong hợp kim
a. 85% c. 95% b. 90%
d. Kết quả khác
513.Ngâm 1 lá kẽm (dư)vào trong 200 ml dung dịch AgNO3 0,5M. Kết thúc hoàn toàn lượng Ag thu được
là:
a. 8,8 g c. 13 g b. 6,5 g
d. 10,8 g
514.Có 2 lít dung dịch NaCl 0,25 M. Cô cạn dung dịch trên rồi điện phân nóng chảy với hiệu suất 80% thì
thu được khối lượng kim loại Na là:
a. 9,2 g c. 11,5 g b. 9,1 g
Kết quả khác
515.Ngâm một đinh sắt sạch vào 100 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi
dung dịch, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 g. Tính CM của dung dịch CuSO4 ban
đầu?
a. 0,25 M c. 1 M
b. 2 M d. 0,5 M
516.Điện phân một muối clorua kim loại ở trạng thái nóng chảy. Sau một thời gian ta thấy catốt có 2,74 g
kim loại và ở anốt có 448 ml khí (đktc). Vậy công thức của muối clorua là:
a. CaCl2 c. NaCl b. KCl
d. BaCl2
517.Hai kim loại A và B có hoá trị không đổi là II.Cho 0,64 g hỗn hợp A và B tan hoàn toàn trong dung
dịch HCl ta thấy thoát ra 448 ml khí (đktc). Số mol của hai kim loại trong hỗn hợp là bằng nhau. Hai kim
loại đó là:
a. Zn, Cu c. Zn, Ba b. Zn, Mg
d. Mg, Ca
518.Hoà tan hoàn toàn 1,45 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 0,896 lít
H2 (đktc). Đun khan dung dịch ta thu được m gam muối khan thì giá trị của m là:
a. 4,29 g c. 3,19 g b.2,87 g
d. 3,87 g
519.Cho một thanh đồng nặng 10 g vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,1 M. Sau một thời gian lấy ra cân lại
thấy thanh đồng có khối lượng 10,76 g ( giả sử Ag sinh ra bám hoàn toàn lên thanh đồng). Các chất có
trong dung dịch và số mol của chúng là:
a. AgNO3 (0,02 mol) và Cu(NO3)2 (0,005 mol) d.AgNO3 (0,01 mol) và Cu(NO3)2 (0,005 mol)
b. AgNO3 (0,01 mol)c, Cu(NO3)2 (0,005 mol)
520. Hoà tan hoàn toàn 4,68 g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A, B kế tiếp nhau trong nhóm IIA
vào dung dịch HCl thu được 1,12 lít khí CO2 (ở đktc). Hai kim loại A, B lần lượt là:
a. Mg và Ca c. Ca và Sr b. Be và Mg
d. Sr và Ba
521.Cho 100 ml dung dịch AgNO3 0,5 M tác dụng với 1,28 g bột đồng. Sau khi phản ứng kết thúc.Hãy
tính:
1.Số gam Ag được giải phóng?
a. 21,6 g c. 5,4 g b. 10,8 g
d. 4,32 g
522.Khi cho 17,4 g hợp kim gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư ta thu được dung dịch
A; 6,4 g chất rắn; 9,856 lít khí B (ở 27,30C và 1 atm). Phần trăm khối lượng mỗi kim lọai trong hợp kim Y
là:
a. Al: 30%; Fe: 50% và Cu: 20% b. Al: 30%; Fe: 32% và Cu 38% c. Al: 31,03%; Fe:
32,18% và Cu: 36,79% d. Al: 25%; Fe: 50% và Cu: 25%
523.Điện phân 200ml dd CuSO4 0,5 M và FeSO4 0,5M trong 15 phút với điện cực trơ và dòng điện I= 5A
sẽ thu được ở catot:
a. chỉ có đồng c, Vừa đồng, vừa sắt b, chỉ có sắt d, vừa đồng vừa sắt với lượng
mỗi kim loại là tối đa



Tuyển chọn 523 Câu TN Hoá Học3

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang
Trang 1 trong tổng số 1 trang
* Không dùng những ngôn từ thiếu lịch sự.
* Bài viết sưu tầm nên ghi rõ nguồn.
* Tránh spam nhảm không liên quan đến chủ đề.

Yêu cầu viết tiếng Việt có dấu.


Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
۩ DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG-BÌNH TRỊ-THĂNG BÌNH-QUẢNG NAM۩ :: hóa-
Copyright © 2011 Bản quyền thuộc về DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG - QUẢNG NAM. Designed bởi Võ Hồng Nhân.Mọi thắc mắc góp ý xin gởi về langtu.dasau.kodatinh@gmail.com hoặc 0984096102.Free forum | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Have a free blog with Sosblog