۩ DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG-BÌNH TRỊ-THĂNG BÌNH-QUẢNG NAM۩
Chào mừng bạn đến với diễn đàn trường THPT Lý Tự Trọng

۩ DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG-BÌNH TRỊ-THĂNG BÌNH-QUẢNG NAM۩


 
Trang ChínhLiên kếtPortalCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng NhậpĐăng ký
Top posters
anhkuti (223)
 
administrator (217)
 
thanhlong (205)
 
no_love90 (186)
 
Kute Ngố (131)
 
hungxh (110)
 
lecuong12a (97)
 
thuystyle (87)
 
lai12a2009 (66)
 
sorry (45)
 

Tuyển chọn 523 Câu TN Hoá Học2Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down
Tue Oct 12, 2010 4:04 pm
avatar
[Thành viên] - phungnguyenmembers
members
Bài viết : 41
PMP : 76
Được thanks : 0
Tham gia ngày : 24/09/2010

Bài gửiTiêu đề: Tuyển chọn 523 Câu TN Hoá Học2
Xem lý lịch thành viên

Tiêu đề: Tuyển chọn 523 Câu TN Hoá Học2

201.Sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động H trong phân tử
A. Rượu < Phenol Axít
202.Cho công thức R-O-CO-R’ (X). Trong đó
A. X là este được điều chế từ axit R’COOH và rượu ROH B. X là este được điều
chế từ axit RCOOH và rượu R’OH.
C. Để X là este thì R và R’ phải khác H. D. R, và R’ phải là gốc hidrocacbon no hóa trị 1.
203.Để tách hỗn hợp gồm benzene, phenol, aniline có thể dung thuốc thử nào trong các chất sau:
1. Dung dịch NaOH 2.Dung dịch H2SO4 3. Dung dịch NH4OH 4.
Dung dịch Br2
a. 2,3 B. 1,2 C. 34,4 D. 1,4
204.Một este E (C4H8O2). E tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên nào sau đây:
A Propyl formiat B. Acrilat metyl C. Izo- propyl axetat. D. Etyl axetat.
205.Để phân biệt andêhyt axêtic, andêhyt acrytic, axít axêtic, etanol có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
1. Dung dịch Br2 2. Dung dịch AgNO3/NH3 3. Giấy quỳ 4. Dung dịch
H2SO4
A. 1,2 và 3 B. 2 và 3 C. 3 và 4 D. 1,2 và 4
206.Khi thuỷ phân este X (C6H10O2) thu được 2 sản phẩm Y và Z. Y tác dụng với NaOH và mất màu dung
dịch Brom, công thức của X là:
A. n -C3H7-O-CO-C2H3 B. C2H5COOC3H5.
C. CH3-CH-O-COC2H5 D. C3H7COOC2H3.
|
CH3
207.Hợp chất hữu cơ B có công thức phương trình C3H2O3. B tác dụng Na, tham gia phản ứng tráng
gương. Vậy công thức cấu tạo của B là
A. CH2 - CH2 - CHO B. CH - CH - CHO C. HCOOC2H5 D. HOOC - CH2 -
CHO
CH OH OH
208.Để phân biệt Glucozơ, Saccarozơ, tinh bột, Xenlulozơ có thể dung chất nào trong các thuốc thử
sau:
1. Nước 2. Dung dịch AgNO3/NH3 3. Nước I2 4. Giấy quỳ
A. 2,3 B. 1, 2, 3 C. 3,4 D. 1,2
209.Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5 – NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5).
210.Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
A 1<5<2<3<4. B. 1<5<3<2<4 C. 5<1<2<4<3. D. 1<2<3<4<5
211.Từ Benzen điều chế rượu benzylic ta có thể dung chất vô cơ và hữu cơ nào sau đây:
1. Cl2 2. NaOH 3. FeCl3 4. CH3Cl
A. 1, 2, 4 B. 3,4 C. 1, 2, 3, 4 D. 2, 3
212.Trong phản ứng giữa rượu và axit hữu cơ thì cân bằng hóa học sẽ chuyễn dịch theo chiều tạo ra este
khi:
A. Giảm nồng độ của rượu hay axit B. Tăng áp suất của hệ C Giảm nồng độ của
este hay của nước
D. Cần có chất xúc tác
213.X có công thức phương trình C4H6O2. X thủy phân thu được 1 axít và 1 andêhyt Z. Z oxi hóa cho
ra Y, X có thể trùng hợp cho ra 1 polime
A. HCOOC3H5 B. CH3COOC2H5 C. CH3COOC2H3 D.
HCOOC2H3
214.Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol rượu no X mạch hở cần 5,6g oxi tạo ra 6,6g CO2. CTCT thu gọn của
X :.
A. C2H4(OH)2 B C3H5(OH)3 C.C3H6(OH)3 D. C3H6
(OH)2
215.Một rượu X mạch hở không làm mất màu nước brom, để đốt cháy a lit hơi rượu X thì cần 2,5a lit oxi
(ở cùng đk). CTCT của X là :
A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C. C3H7OH D. C2H5OH
C. C3H7OH D. C2H5OH
246.Cho hỗn hợp X gồm 0,1mol rượu atylic và 01mol axit axétic tác dụng với Na dư. Thể tích khí H2
thu được (ĐKTC) là
A. 2,2 B. 3,36 C. 6,72 D. 2,24
217.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X là muối natri của 1 axit hữu cơ đơn chức no thu được 0,15 mol khí
CO2, hơi nước và Na2CO3. CTCT của X là:
A. C2H5COONa B. HCOONa C. C3H7COONa D. CH3COONa
218.Cho hỗn hợp X gồm 6g CH3COOH và 9,4g C6H5OH dung dịch vừa đủ với 200ml dung dịch
NaOH. Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH là:
A. 1 B. 2 C. 0,5 D. 3
219.Z là axit hữu cơ đơn chức. Để đốt cháy 0,1 mol Z cần 6,72 lít O2 (ở đktc). Cho biết CTCT của Z ?
A. CH3COOH B. CH2= CH-COOH C. HCOOH D. CH3- CH2-COOH
220. Đốt cháy hoàn toàn 2,25g hợp chất hữu cơ A thu được 4,95g CO2 và 2,7g H2O. Ở cùng điều kiện
nhiệt độ áp suất 0,75g A có thể tích hơi bằng thể tích 0,4g khí oxi. Công thức cấu tạo đúng của A biết A
mạch thẳng, tác dụng với Na.
A. CH3 CH2 OH B.CH3 CH OH
C. CH3 CH2 CH2 OH D. CH2 CH2 CH2 O CH3
221.Oxi hóa 2,2 gam ankanal A thu được 3 gam axit ankanoic B. A và B lần lượt là:
A. Propanal; axit propanoic B. Etanal; axit etanoic
C. Andehyt propanoic ; axitpropanoic D. Metanal ; axit metanoic
222.Tính khối lượng một loại gạo có tỉ lệ tinh bột là 80% cần dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là
50%) thu được 460 ml rượu 50o (khối lượng riêng của etylic 0,80g/ml).
A. 430 g B. 520g. C. 760g D. 810g
223.Trung hòa hoàn toàn 3,6 gam một axit đơn chức cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 8%. Axit này là
A. Axit fomic B.Axit acrilic C.Axit axetic D. Axit propionic
224.Tìm andehit đơn chức có %O= 53,33%
A. HCHO B. C2H5CHO C.CH3CHO D. C3H7CHO
225.Ba rượu X, Y, Z có khối lượng phân tử khác nhau và đều bền. Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra CO2 và
H2O theo tỷ lệ mol: nCO2 : nH2O = 3 : 4. Vậy công thức 3 rượu có thể là:
A. C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH B. C3H8O, C3H8O2, C3H8O3 C. C3H8O, C4H8O, C5H8O D. C3H6O,
C3H6O2, C3H6O3
226.Chất A chứa C,H,O,N có %C=63,71%, %O= 14,16% , %O= 12,38%.Biết A có M< 15O, A có công
thức phân tử là
A. C6H5NO2 B. C3H7NO2 C. C6H11NO D. C6H11NO2
227.Khi phân tích chất hữucơ a chỉ chứa C,H,O thì có mC + mH = 3,5 mO . Công thức đơn giản của A là :
A. CH4O B.C2H6O C. C3H8O D. C4H8O
228.Chất A chứa C,H,O,N và có M = 89. Biết 1 mol A cháy cho 3 mol CO2; 0,5mol N2. A là:
A.C3H7NO2 B.C2H5NO2 C. C3H7NO D. C4H9NO
229.Đốt cháy một axit no đa chức Y thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol nước. Biết mạch C thẳng. Cho biết
CTCT của Y :
A HOOC-COOH B. HOOC-CH2-COOH C HOOC-(CH3)3-COOH D. HOOC-
(CH2)4-COOH.
230.Đun nóng 6 g CH3COOH với 6g C2H5OH có H2SO4 xúc tác. Khối lượng este tạo thành khi hiệu suất
80% là:
A. 7,04g B. 8g C. 10g D. 12g
231.Đốt cháy hoàn toàn 1 amin thơm bậc nhất người ta thu được 1,568 lít khí CO2 1,232 lít hơi nước và
0,336 lít khí trơ. Để trung hoà hết 0,05 mol X cần 200ml dung dịch HCl 0,75M. Biết các thể tích khí đo ở
đktc. Xác định CTPT của X.
A. C6H5NH2 B. (C6H5)2NH C. C2H5NH2 D. C7H11N3
232.Phân tích 6 g chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2; 7,2g H2O và 2,24lít N2(ĐKC).Mặt khác 0,1 mol A
phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl.Công thức đơn giản ,công thức phân tử của A và số đồng phân là:
A. CH4N, C2H8N2 , 3 đồng phân B.CH4N, C2H8N2 , 4 đồng phân
C. CH4N, C2H6N2 , 3 đồng phân D. CH4N, C2H8N2 , 5 đồng phân
233.Cho 13,6 g một chất hữu cơ X(C,H,O) tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 dư thu được 43,2 g Ag. Biết
tỉ khối cuả X đối với O2 bằng 2,125. CTCT của X là:
A- CH3-CH2 - CHO C- CH ≡ C-CH2 - CHO
B- CH2 = CH - CH2 - CHO D- CH ≡ C - CHO
234.Hợp chất A chỉ chứa 1 loại nhóm chức và phân tử chỉ chứa các nguyên tố C,H,O trong đó oxi chiếm
37,21% về khối lượng. 1mol A tráng gương hoàn toàn cho 4 mol Ag. A là:
A. HCHO B.CHO- CH2-CHO
C.CH3CHO D.C2H4(CHO)2
235.Công thức đơn giản nhất của axit hữu cơ X là (CHO)n. Khi đốt 1 mol X thu được dưới 6 mol CO2.
CTCT của X là:
A- HOOC - CH = CH - COOH C- CH3COOH
B- CH2 = CH - COOH D. HOOC-COOH
236.Cho bay hơi hết 5,8g một hợp chất hữu cơ X thu được 4,48 lít hơi X với 109,20C .Mặt khác 5,8 g X
phản ứng với dung dịch AgNO3 /NH3dư tạo ra 43,2 g Ag .Công thức phân tử của X :
A. C2H4O2 B. (CH2O)n C.C2H2O D. C2H2O2
237.Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức liên tiếp với H2SO4 đặc,ở 1400C thu được 24,7g hỗn
hợp 3 ete và 7,2 g H2O . Biết phản ứng xẩy ra hoàn toàn . CTCT của 2 rượu là :
A. C3H7OH và C4H9OH B. C2H5OH và C3H7OH
C. CH3OH và C2H5OH D. C4H9OH và C5H11OH
238.Xác định CTCT của hợp chất X biết rằng khi đốt cháy 1 mol X cho ra 4 mol CO2,X cộng với Br2 theo tỷ
lệ 1:1,với Na cho khí H2 và X cho phản ứng tráng gương.
A.CH(OH)=CH-CH2-CHO B.CH3-C(OH)=CH-CHO
C.CH3-CH2-CHO D.CH2=CH-CH(OH)-CHO
239.Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4. Kim loại khử được cả
4 dd muối là:
A. Fe B. Mg C. Al D. tất cả đều sai
240.Nguyên tố ở ô thứ 19 , chu kì 4 nhóm I A ( phân nhóm chính nhóm I) có cấu hình electron nguyên tử

A : 1s22s22p63s23p64s2 B : 1s22s22p63s23p64s1
C : 1s22s22p63s23p6 3d54s1 D : 1s22s22p63s23p63d104s1
241.Sự ăn mòn điện hoá xảy ra các quá trình
A. Sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm B. Sự khử ở cực dương và sự oxi hoá ở cực âm
C. Sự oxi hoá ở cực âm D. Sự oxi hoá ở cực dương
242.Loại liên kết nào sau đây có lực hút tĩnh điện?
A Liên kết kim loại B . Liên kết ion và liên kết kim loại
C Liên kết cộng hoá trị D. Liên kết ion
243.Kim loại có tính dẻo là vì
A : Số electron ngoài cùng trong nguyên tử ít . B : Điện tích hạt nhân và bán kính nguyên tử bé
C : Có cấu trúc mạng tinh thể . D : Trong mạng tinh thể kim loại có các electron tự do .
244.Kiểu mạng tinh thể của muối ăn là
A Ion B Nguyên tử C Kim loại D Phân tử
245.Hợp kim cứng và giòn hơn các kim loại trong hỗn hợp đầu vì
A : Cấu trúc mạng tinh thể thay đổi . B : Mật độ ion dương tăng . C : Mật độ electron tự do giảm
D : Do có sự tạo liên kết cọng hoá trị nên mật độ electron tự do trong hợp kim giảm
246.Loại phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại?
A Phản ứng oxi hoá - khử C Phản ứng hoá hợp
C Phản ứng thế D Phản ứng phân huỷ
247.Cho biết khối lượng lá Zn thay đổi như thế nào khi ngâm lá Zn vào dung dịch CuSO4
A. không thay đổi B tăng C.giảm D.còn tuỳ
248.Có các cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ; Cu-Fe để lâu trong không khí ẩm .
Cặp mà sắt bị ăn mòn là
A : Chi có cặp Al-Fe ; B : Chi có cặp Zn-Fe ; C : Chi có cặp Sn-Fe ; D : Cặp Sn-Fe và Cu-Fe
249.Có dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4, để loại bỏ CuSO4 ta dùng:
A. dd HNO3 B. bột sắt dư C. bột nhôm dư D. NaOH vừa đủ
250.Từ dung dịch MgCl2 ta có thể điều chế Mg bằng cách
A : Điện phân dung dịch MgCl2 B : Cô can dung dịch rồi điện phân
MgCl2 nóng chảy
C : Dùng Na kim loại để khử ion Mg2+ trong dung dịch D : Chuyển MgCl2 thành Mg(OH)2 rồi chuyển
thành MgO rồi khử MgO bằng CO …
251.Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau :
Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+
Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự
A.Fe3+,Cu2+, Fe2+ B Fe2+ ,Cu2+, Fe3+ C. Cu2+, Fe3+,Fe2+ D.Cu2+, Fe2+, Fe3+
252.Các chất sau : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 , dd HNO3 đặc nguội , dd FeCl3 . Chất tác dụng với Fe là
A : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 B : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 , dd HNO3 đặc nguội
C : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 , dd FeCl3 D : Tất cả các chất trên .
253.Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau :
Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+
Tính khử giảm dần theo thứ tự
A Fe,Cu ,Fe2+ B.Fe, Fe2+,Cu C.Cu , Fe, Fe2+. D.Fe2+,Cu , Fe
254.Từ dung dịch muối AgNO3 để điều chế Ag ta dùng phương pháp
A.thuỷ luyện B.nhiệt phân. C.điện phândung dịch D.cả A,B,C
255.Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu được sản phẩm gồm
A : Cu và K2SO4 . ; B : KOH và H2 . ; C : Cu(OH)2 và K2SO4 ; D : Cu(OH)2 , K2SO4 và H2
256.Cho hỗn hợp gồm Fe , Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu
được có chất tan là :
A : Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 ; B : Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 và AgNO3
C : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 và AgNO3 D : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 , AgNO3 và Ag
257.Cho hỗn hợp Al , Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO3 ,Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất
rắn D gồm 3 kim loại .Cho D tác dụng với HCl dư , thấy có khí bay lên. Thành phần của chất rắn D là
A.Fe ,Cu ,Ag B.Al ,Fe ,Cu C.Al ,Cu,Ag D.cả A,B,C
238.Ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học khác nhau ở điểm
A : Kim loại bị phá huỷ B : Có sự tạo dòng điện C : Kim loại có tính khử bị ăn mòn
D : Có sự tạo dòng điện đồng thời kim loại có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn .
239.Dữ kiện nào dưới đây cho thấy nhôm hoạt động mạnh hơn sắt
A.sắt dễ bị ăn mòn kim loại hơn B.vật dụng bằng nhôm bền hơn so với bằng sắt
C.sắt bị nhôm đẩy ra khỏi dung dịch muối D.nhôm còn phản ứng được với dung dịch kiềm
240.Trong động cơ đốt trong các chi tiết bằng thép bị mòn là do
A : Ăn mòn cơ học B : Ăn mòn điện hoá
C : Ăn mòn hoá học D : Ăn mòn hoá học và ăn mòn cơ học
241.Liên kết trong tinh thể kim loại được hình thành là do:
A. các e hóa trị tách khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong toàn mạng tinh thể
B. các nguyên tử được sắp xếp theo một trật tự nhất định
C. sự tương tác đẩy qua lại giữa các ion dương
D. lực tương tác tĩnh điện giữa các ion dương với các e tự do xung quanh
242. Người ta tráng một lớp Zn lên các tấm tôn bằng thép , ống đẫn nước bằng thép vì
A : Zn có tính khử mạnh hơn sắt nên bị ăn mòn trước , thép được bảo vệ .
B : Lớp Zn có màu trắng bạc rất đẹp
C : Zn khi bị oxi hoá tạo lớp ZnO có tác dụng bảo vệ
D : Zn tạo một lớp phủ cách li thép với môi trường
243.Trong số các nguyên tố hóa học đã biết thì các nguyên tố kim loại chiếm đa phần do:
A.nguyên tử các nguyên tố có bán kính lớn đồng thời điện tích hạt nhân bé.
B. nguyên tử các nguyên tố thường có 1, 2, 3 e lớp ngoài cùng
C. các nguyên tố kim loại gồm các nguyên tố họ s, d, f và một phần các nguyên tố họ p.
D. năng lượng ion hóa các nguyên tử thường thấp.
244.Để điều chế Ag từ dung dịch AgNO3, người ta làm cách nào trong các cách sau
1/ Dùng Zn để khử Ag+ trong dung dịch AgNO3 .
2/ Điện phân dung dịch AgNO3 .
3/ Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch NaOH sau đó lọc lấy AgOH , đem đun nóng để được
Ag2O sau đó khử Ag2O bằng CO hoặc H2 ở to cao .
Phương pháp đúng là
A : 1 ; B : 1 và 2 ; C : 2 ; D : Cả 1 , 2 và 3
245.Một tấm kim loại vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt, có thể rửa lớp Fe để được Au bằng dd:
A. CuSO4 B. FeCl3 C. FeSO4 D. AgNO3
246.Từ Mg(OH)2 người ta điều chế Mg bằng cách nào trong các cách sau
1/ Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy .
2/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau đó điện phân dung dịch MgCl2 có màng ngăn .
3/ Nhiệt phân Mg(OH)2 sau đó khử MgO bằng CO hoặc H2 ở nhiệt độ cao
4/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl , cô cạn dung dịch sau đó điện phân MgCl2 nóng chảy
Cách làm đúng là
A : 1 và 4 ; B : Chỉ có 4 ; C : 1 , 3 và 4 ; D : Cả 1 , 2 , 3 và 4.
247.Kim loại chỉ có thể tồn tại ở dạng nguyên tử riêng biệt khi:
A. ở thể lỏng B. ở thể hơi C. ở thể rắn D. cả A và B
248.Một loại Bạc có lẫn một ít đồng người ta loại bỏ đồng trong loại bạc đó bằng cách
1/ Cho loại bạc này vào dung dịch AgNO3 dư Cu tan hết , sau đó lọc lấy Ag
2/ Cho loại bạc này vào dung dịch HCl, Cu tan hết ta lọc lấy Ag
3/ Đun nóng loại bạc này trong oxy sau đó cho hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch HCl Ag không tan ta lọc
lấy Ag
4/ Cho loại bạc này vào dung dịch HNO3 , Cu tan , Ag không tan ta lọc lấy Ag .
Cách làm đúng là
A : 1 và 2 ; B : 1 và 3 ; C : 3 và 4 ; D : cả 1,2,3,4
249.Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng loại muối clorua:
A. Fe B. Ag C. Cu D. Zn
250.Để điều chế Fe từ dung dịch FeCl3 người ta làm theo các cách sau
1/ Dùng Zn để khử Fe3+ trong dung dịch thành Fe
2/ Điện phân dung dịch FeCl3 có màng ngăn .
3/ Chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3 sau đó chuyển Fe(OH)3 thành Fe2O3 rồi khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ
cao
4/ Cô cạn dung dịch rồi điện phân FeCl3 nóng chảy
Cách làm thích hợp nhất là
A : 1 và 2 ; B : Chỉ có 3 ; C : 2 và 4 ; D 1,2,và 3
251.Để mạ Ni lên một vật bằng thép người ta điện phân dung dịch NiSO4 với
A : Katốt là vật cần mạ , Anốt bằng Sắt B : Anốt là vật cần mạ , Katốt bằng Ni
C : Katốt là vật cần mạ , Anốt bằng Ni D : Anốt là vật cần mạ , Katốt bằng Sắt
252.Muốn khử dd chứa Fe3+ thành dd có chứa Fe2+ cần dùng kim loại sau:
A. Zn B. Cu C. Ag D. Cả A, B đúng
253.Hãy sắp xếp các ion Cu2+, Hg2+, Fe2+, Pb2+, Ca2+ theo chiều tính oxi hoá tăng dần?
A Ca2+ < Fe2+< Pb2+< Hg2+< Cu2+ B. Hg2+ < Cu2+< Pb2+< Fe2+< Ca2+
C. Ca2+ < Fe2+< Cu2+< Pb2+< Hg2+ D. Ca2+ < Fe2+< Pb2+< Cu2+< Hg2+
254.Các cặp oxi hoá khủ sau : Na+/Na , Mg2+/Mg , Zn2+/Zn , Fe2+/Fe , Pb2+/Pb , Cu2+/Cu được sắp xếp theo
chiều tăng tính oxi hoá của ion kim loại . Kim loại đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuSO4 là
A : Na , Mg , Zn , Fe , Pb B : Mg , Zn , Fe , Pb
C : Mg , Zn , Fe D : Na , Mg , Zn , Fe
255.Có các cặp oxi hoá khử sau K+/K , Mg2+/Mg , Zn2+/Zn , Fe2+/Fe ,Cu2+/Cu , Fe3+/Fe2+ được sắp xếp
theo chiều tăng tính oxi hoá của ion kim loại . Kim loại đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối sắt III là :
A : Mg , Zn ; B : K , Mg , Zn , Cu ; C : K , Mg , Zn ; D : Mg , Zn , Cu
256.Cã hçn hîp 3 kim lo¹i Ag, Fe, Cu. Dïng dung dÞch chøa mét chÊt tan ®ª- t¸ch Ag ra khái hçn hîp lμ
A. ddÞch HCl B. ddich HNO3 lo·ng C. ddÞch H2SO4lo·ng D.ddÞch Fe2(SO4)3
257.Để điều chế Al người ta
1/ Điện phân AlCl3 nóng chảy 2/ Điện phân dung dịch AlCl3 3/ Điện phân Al2O3 nóng chảy trong
Criolit
4/ Khử AlCl3 bằng K ở nhiệt độ cao
Cách đúng là
A : 1 và 3 ; B : 1 , 2 và 3 ; C : 3 và 4 : D : 1 , 3 và 4
258.Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4 ,sau một thời gian lấy lá sắt ra cân nặng hơn so với ban đầu
0,2 g ,khối lượng đồng bám vào lá sắt là
A.0,2g B.1,6g C.3,2g D.6,4g
259.Cho 1,625g kim loại hoá trị 2 tác dụng với dung dịch HCl lấy dư . Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì
được 3,4g muối khan . Kim loại đó là
A : Mg ; B : Zn ; C : Cu ; D : Ni
260.Cho luồng H2 đi qua 0,8g CuO nung nóng. Sau phản ứng thu được 0,672g chất rắn. Hiệu suất khử
CuO thành Cu là(%):
A. 60 B. 80 C. 90 D. 75
261.Cho một lá sắt (dư) vào dung dịch CuSO4 . Sau một thời gian vớt lá sắt ra rửa sạch làm khô thấy khối
lượng lá sắt tăng 1,6g . Khối lượng đồng sinh ra bám lên lá sắt là
A : 12,8g B : 6,4g C : 3,2g D : 9,6g
262.Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối clorua của một kim loại hóa trị II, được 0,48g kim loại ở
catôt. Kim loại đã cho là:
A. Zn B. Mg C. Cu D. Fe
263.Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ với dòng điện có cường độ I = 0,5A trong thời gian
1930 giây thì khối lượng đồng và thể tích khí O2 sinh ra là
A : 0,64g và 0,112 lit B : 0,32g và 0,056 lít C : 0,96g và 0,168 lít D : 1,28g và 0,224 lít
264.Hoà tan hòan toàn 9,6g kim loại R hoá trị (II ) trong H
2
SO
4
đặc thu được dung dịch X và 3,36 lit khí
SO
2
(đktc). Vậy R là:
A Mg B Zn C Ca D Cu
265.Cho 0,84 g kim loại R vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư sau khi kết thúc phản ứng thu được 0,336 lít
khí NO duy nhất ở đktc : R là
A : Mg B : Cu C : Al : D : Fe
266.Điện phân dung dịch muối MCl
n
với điện cực trơ . Ở catôt thu được 16g kim loại M thì ở anot thu
được 5,6 lit (đktc). Xác định M?
A Mg B Cu C Ca D Zn
267.Cho 6,4g hỗn hợp Mg - Fe vào dung dịch HCl (dư) thấy bay ra 4,48 lít H2(đktc) . Cũng cho hỗn hợp
như trên vào dung dịch CuSO4 dư .Sau khi phản ứng xong thì lượng đồng thu được là
A : 9,6g B : 16g C : 6,4g D : 12,8g
268.Chia hçn hîp 2 kim lo¹i A,B cã ho¸ trÞ kh«ng ®æi thμnh 2phÇn b»ng nhau . phÇn 1 tan hÕt trong
dung dÞch HCl t¹o ra 1,792 lit H2(®ktc). PhÇn 2 nung trong oxi thu ®-îc 2,84g hîp oxit. Khèi k-îng hçn
häp 2 kim lo¹i ban ®Çu lμ:
A. 5,08g B. 3,12g C. 2,64g D.1,36g
269.Cho 5,6g Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi kết thúc phản
ứng thu được chất rắn có khối lượng
A : 4,72g B : 7,52g C : 5,28g D : 2,56g
270.Cho một đinh Fe vào một lit dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,12M. Sau khi phản ứng kết
thúc được một dung dịch A với màu xanh đã phai một phần và một chát rắn B có khối lượng lớn hơn
khối lượng của đinh Fe ban đầu là 10,4g. Tính khối lượng của cây đinh sắt ban đầu.
A. 11,2g B. 5,6g C.16,8g D. 8,96g
271.Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuSO4 0,5M bằng điện cực trơ. Khi ở katốt
có 3,2g Cu thì thể tích khí thoát ra ở anốt là
A : 0,56 lít B : 0,84 lít C : 0,672 lít D : 0,448 lít
272.Để phân biệt một cách đơn giản nhất hợp chất của kali và hợp chất của natri ,người ta đưa các hợp
chất của kalivà natri vào ngọn lửa ,những nguyên tố đó dễ ion hóa nhuốm màu ngọn lửa thành :
A. Tím của kali ,vàng của natri B .Tím của natri ,vàng của kali C. Đỏ của natri ,vàng của kali
D .Đỏ của kali,vàng của natri
273. Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là :
a. Tính khử b. Tính oxi hóa c. Tính axit d. Tính bazơ
274.Đun nóng 6,2g oxit của kim loại kiềm trong bình chưa lưu huỳnh IV oxit ,thu được 12,6gam muối
trung hòa.Công thức của muối tạo thành là
A .NaHSO3 B .Na2SO3 C. NaHSO4 D.NaHSO4 ,Na2SO3
275.Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :
a. Nước b. Dung dịch HCl c. Dung dịch NaOH d. Dầu hỏa
276.Khối lượng nước cần dùng để hòa tan 18,8g kali oxit tạo thành kali hidroxit 5,6% là
A.381,2g B .318,2g C .378g D, 387g
277.Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s1 là :
a. K b. Na c. Ca d. Ba
278.Nguyên tử kim loại kiềm có bao nhiêu electron ở phân lớp s của lớp electron ngoài cùng
A .(1e) B..(2e) C..(3e) D..(4e)
279.Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng :
a. Điện phân dung dịch NaOH b. Điện phân nóng chảy NaOH
c. Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl d. Cho dd NaOH tác dụng với H2O
280.Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:
A.MO2 B.M2O3 C.MO D.M2O
281.Kim loaị kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :
a. Điện phân hợp chất nóng chảy. b. Phương pháp hỏa luyện.
c. Phương pháp thủy luyện. d. Phương pháp nhiệt kim loại.
282.Trong nhóm IA ,theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :
A.Bán kính nguyên tử tăng dần B.Năng lượng ion hóa giảm dần C. Tính khử tăng dần D. Độ âm
điện tăng dần
Tìm câu sai
283.Các ion X+ ; Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 ?
a. K+ ; Cl- và Ar b. Li+ ; Br- và Ne
c. Na+ ; Cl- và Ar d. Na+ ; F- và Ne
284.Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy ,người ta thu được 0,896lit khí (đktc) ở một điện cực
và 3,12g kim loại kiềm ở điện cực còn lại
Công thức hóa học của muối điện phân
A.NaCl B.KCl C.LiCl D.RbCl
285.Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự độ âm điện tăng dần :
a. Li ; Na ; K ; Ca b. C ; N ; O ; F
c. F ; Cl ; Br ; I d. S ; P ; Si ; Al
286.Hòa tan 55g hổn hợp Na2CO3 và Na2SO3 với lượng vừa đủ 500ml axit H2SO4 1M thu được một muối
trung hòa duy nhất và hổn hợp khí A . Thành phần phần trăm thể tích của hổn hợp khí A
A. 80%CO2 ; 20%SO2 .B 70%CO2 ; 30%SO2 C. 60%CO2 ; 40%SO2 D.. 50%CO2 ; 50%SO2
287.Ion nào có bán kính bé nhất ? Biết điện tích hạt nhân của P, S, Cl, K lần lượt là 15+, 16+, 17+, 19+ :
a. K+ b. Cl- c. S2- d. P3-
288.Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn có cấu hình electron là 4s1 ?
Chu kì Nhóm
A 1 IVA B 1 IVB C 4 IA
D 4 IB
289.Nguyên tử 39X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 . Hạt nhân nguyên tử X có số nơtron và
proton lần lượt là :
a. 19 ; 0 b. 19 ; 20 c. 20 ; 19 d. 19 ; 19
290.Cho 9,1g hỗn hợp 2muối cacbonat trung hòa của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan hoàn toàn
trong dung dịch HCl dư thu được 2,24lit CO2 (đktc) .Hai kim loại đó là :
A. Li và Na Kvà Cs Ba và K kết quả khác
291.Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng :
Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.
Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.
Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt.
Chỉ có sủi bọt khí.
292.Trường hợp nào ion Na+ không tồn tại ,nếu ta thực hiện các phản ứng hóa học sau:
A. NaOH tác dụng với HCl NaOH tác dụng với dung dịch CuCl2 Nung nóng NaHCO3 Điện
phân NaOH nóng chảy
293.Các dd muối NaHCO3 và Na2CO3 có phản ứng kiềm vì trong nước, chúng tham gia phản ứng :
a. Thủy phân b. Oxi hóa - khử c. Trao đổi d. Nhiệt phân
294. Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
a) Li b)Na c)Cs d)K
295.Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương trình ion rút gọn là :
a. CO3
2- + 2H+ → H2CO3 b. CO3
2- + H+ → HCO–
3
c. CO3
2- + 2H+ → H2O + CO2 d. 2Na+ + SO4
2- → Na 2SO4
296.Cho Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là:
a) sủi bọt khí và kết tủa màu xanh b)dung dịch có màu xanh nhạt dần c) có kết tủa Cu d) sủi
bọt khí
297.Muối natri và muối kali khi cháy cho ngọn lửa màu tương ứng :
a. Hồng và đỏ thẩm b. Tím và xanh lam
c. Vàng và tím d. Vàng và xanh
298.Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn, ở catốt thu khí:
a) O2 b) H2 c) Cl2 d) không có khí
299.Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO3 là :
a. Na ; NO2 và O2 b. NaNO2 và O2
c. Na2O và NO2 d. Na2O và NO2 và O2.
300.Nước Gia-ven được điều chế bằng cách :
a)Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH b) Điện phân dd NaCl có màn ngăn c) Điện phân dd
NaCl không có màn ngăn
d) a,c đều đúng
301.Trong phản ứng sau : NaH + H2O → NaOH + H2 . Nước đóng vai trò gì ?
a. Khử b. Oxi hóa c. Axit d. Bazơ
302.Để nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng:
a) quì tím, dd AgNO3
b) phenolftalêin
c) quì tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt
d) phenolftalein, dd AgNO3
303.Điện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu được là :
a. H2 ; F2 ; dung dịch NaOH b. H2 ; O2 ; dung dịch NaOH
c. H2 ; O2 ; dung dịch NaF d. H2 ; dung dịch NaOF
304.Khi điện phân dd NaCl (có màn ngăn), cực dương không làm bằng sắt mà làm bằng than chì là do:
a) sắt dẫn điện tốt hơn than chì cực dương tạo khí clo tác dụng với Fe than chì dẫn điện tốt
hơn sắt
b) cực dương tạo khí clo tác dụng với than chì
305.Sản phẩm của sự điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, có màng ngăn xốp là :
a. Natri và hiđro b. Oxi và hiđro
c. Natri hiđroxit và clo d. Hiđro, clo và natri hiđroxit.
306.Kim loại có thể tạo peoxít là:
a) Na b) Al c) Fe d) Zn
307.Có các chất khí : CO2 ; Cl2 ; NH3 ; H2S ; đều có lẫn hơi nước. Dùng NaOH khan có thể làm khô các
khí sau :
a. NH3 b. CO2 c. Cl2 d. H2S
308.Điên phân muối clorua của kim koại M thu được 3,45 gam kim loại và 1,68 lít khí (đktc). M là:
a) K b) Li c) Na d) Ca
309.Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ?
a. HCl + NaOH → NaCl + H2O b. Na2S + HCl → NaCl + H2S c. FeSO4 + HCl →
FeCl2 + H2SO4
d. FeSO4 + 2KOH → Fe(OH)2 + K2SO4
310.Dẫn 3,36 lít (đktc) khí CO2 vaò120 ml dd NaOH 2M. Sau phản ứng thu dược:
a) 0,15 mol NaHCO3 b) 0,12 mol Na2CO3 c) 0,09 mol NaHCO3 và 0,06 mol Na2CO3
d) 0,09 mol Na2CO3 và 0,06 mol NaHCO3
311.Dung dịch natri clorua trong nước có môi trường :
a. Axit b. Kiềm c. Muối d. Trung tín
312.Điện phân 117g dung dich NaCl 10% có màng ngăn thu được tổng thể tích khí ở 2 điện cực là 11,2 lít
(ở đktc) thì ngừng lại . Thể tích khí thu được ở cực âm là:
a) 6,72 lít b) 8,96 lít c) 4,48 lít d)3,36 lít
313.Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch ZnSO4 ta thấy :
Xuất hiện kết tủa màu trắng bền.
Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trở lại trong suốt.
Kẽm sunfat bị kết tủa màu xanh nhạt. Không thấy có hiện tượng gì xảy ra.
314.Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại vì:
1> Trong cùng 1 chu kỳ , kim loại kiềm có bán kính lớn nhất.
2> Kim loại kiềm có Z nhỏ nhất so với các nguyên tố thuộc cùng chu kỳ .
3> Chỉ cần mất 1 điện tử là kim loại kiềm đạt đến cấu hình khí trơ.
4> Kim loại kiềm là kim loại nhẹ nhất.
Chọn phát biểu đúng.
a> Chỉ có 1, 2 b> Chỉ có 1, 2, 3 c> Chỉ có 3 d> Chỉ có 3, 4
315.Hiđrua của kim loại kiềm tác dụng với nước tạo thành :
a. Muối và nước b. Kiềm và oxi c. Kiềm và hiđro d. Muối
316.Để điều chế Na2CO3 người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây
a> Cho sục khí CO2 dư qua dd NaOH. b> Tạo NaHCO3 kết tủa từ CO2 + NH3 + NaCl và sau đó nhiệt
phân NaHCO3
c> Cho dd (NH4)2SO4 tác dụng với dd NaCl. d> Cho BaCO3 tác dụng với dd NaCl
317.Cho 2,3g Na tác dụng với 180g H2O. C% dung dịch thu được :
A. 4% B. 2,195% C. 3% D. 6%
Kim loại kiềm được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây?
a> Nhiệt luyện b> Thủy luyện
c> Điện phân nóng chảy d> Điện phân dung dịch
318.Cho 6,2g Na2O vào 100g dung dịch NaOH 4%. C% thu được:
A. 11,3% B. 12% C. 12,2% D. 13%
319.Để điều chế K kim loại người ta có thể dùng các phương pháp sau:
1> Điện phân dung dịch KCl có vách ngăn xốp.
2> Điên phân KCl nóng chảy.
3> Dùng Li để khử K ra khỏi dd KCl
4> Dùng CO để khử K ra khỏi K2O
5> Điện phân nóng chảy KOH
Chọn phương pháp thích hợp
a> Chỉ có 1, 2 b> Chỉ có 2, 5 c> Chỉ có 3, 4, 5 d> 1, 2, 3, 4, 5.
320.Cho 2,3g Na tác dụng mg H2O thu được dung dịch 4%. Khối lượng H2O cần:
A. 120g B. 110g C. 210g D. 97,8g
321.Cho dd chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO2. Dung dịch sau phản ứng gồm các chất:
a> KOH, K2CO3 b> KHCO3 c> K2CO3 d > KHCO3, K2CO3
322.Cho 22g CO2 vào 300g dung dịch KOH thu được 1,38g K2CO3. C% dung dịch KOH:
A. 10,2% B. 10% C. 9% D. 9,52%
323.Cho m g hỗn hợp Na, K tác dụng 100g H2O thu được 100ml dung dịch có pH = 14; nNa : nK = 1 : 4.
m có giá trị:
A. 3,5g B. 3,58g C. 4g D. 4,6g
324.Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của BTH. Lấy 3,1 (g) X hòa tan hoàn
toàn vào nước thu được 1,12 lít H2 (đktc). A, B là 2 kim loại:
a> Li, Na b> Na, K c> K, Rb d> Rb, Cs
325.4,41g hỗn hợp KNO3, NaNO3; tỉ lệ mol 1 : 4. Nhiệt phân hoàn toàn thu được khí có số mol:
A. 0,025 B. 0,0275 C. 0,3 D. 0,315
t
0
326.Một hỗn hợp nặng 14,3 (g) gồm K và Zn tan hết trong nước dư cho ra dung dịch chỉ chứa chất duy
nhất là muối. Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và thể tích khí H2 thoát ra (đktc).
a> 3,9 g K, 10,4 g Zn, 2,24 (l) H2 b> 7,8 g K, 6,5 g Zn, 2,24 (l) H2
c> 7,8 g K, 6,5g Zn, 4,48 (l) H2 d> 7,8 g K, 6,5 g Zn, 1,12 (l) H2
327.Cho 1,5g hỗn hợp Na và kim loại kiềm A tác dụng với H2O thu được 1,12 lít H2 (đktc). A là:
A. Li B. Na C. K D. Rb
328.Khi đun nóng, Canxicácbonnát phân hủy theo phương trình:
CaCO3 à CaO + CO2 – 178 Kj
để thu được nhiều CaO ta phải :
a. hạ thấp nhiệt độ nung . Quạt lò đốt để đuổi hết CO2 c. tăng nhiệt độ nung d. Cả b
và c đều đúng
329.Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân các kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II có:
A. Bán kính nguyên tử tăng dần . Năng lượng ion hóa giảm dần. Tính khử của nguyên tử tăng dần.
B. Tính oxi hóa của ion tăng dần. Hãy chọn đáp án sai:
330.Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M , trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình điện tử
của R, tính chất của R là:
a. 1s22s22p63s2, R là kim loại. b. 1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm.
c. 1s22s22p43s23p2, R là phi kim d. 1s22s22p63s2, R là phi kim.
331.Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân các nguyên tố kim loại thuộc PNC nhóm II có :
A. Tính kim loại các nguyên tử tăng dần. B. Tính bazơ của các hidroxit tăng dần. C. Tính bazơ
của các hidroxit giảm dần. D. Tính axit của các hidroxitgiảm dần.
332.Nguyên tử X có cấu hình e là: 1s22s22p63s23p64s2 thì Ion tạo ra từ X sẽ có cấu hình e như sau :
a.1s22s22p63s23p64s2 b. 1s22s22p63s23p6 c. 1s22s22p63s23p64s24p6 d. 1s22s22p63s2
333.Phương pháp điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm II là :
A. Phương pháp thủy luyện. B.Phương pháp thủy luyện. , C.Phương pháp điện phân nóng chảy.
D. Tất cả các phương pháp trên. Hãy chọn phương pháp đúng:
334.Để làm mềm nước cứng tạm thời, có thể dùng phương pháp sau:
a. Cho tác dụng với NaCl b. Tác dụng với Ca(OH)2 vừa đủ c. Đun nóng nước
d. B và C đều đúng.
335.Kim loại PNC nhóm II tác dụng với dung dịch HNO3 loãng , theo phương trình hóa học sau 4M +
10 HNO3 → 4 M(NO3)2 + NxOy + 5 H2O . Oxit nào phù hợp với công thức phân tử của NXOY
A. N2O B.NO C.NO2 D.N2O4
336.Để sát trùng, tẩy uế tạp xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta thường rải lên đó những chất bột
màu trắng đó là chất gì ?
a. Ca(OH)2 b. CaO c. CaCO3 d.CaOCl2
337. Trong PNC nhóm II (trừ Radi ) Bari là :
A.Kim loại hoạt động mạnh nhất.
B. Chất khử mạnh nhất.
C. Bazơ của nó mạnh nhất.
D. Bazơ của nó yếu nhất.
Hãy chỉ ra câu sai :
338.Thông thường khi bị gãy tay chân … người ta phải bó bột lại vậy họ đã dùng hoá chất nào ?
a. CaSO4 b. CaSO4.2H2O c.2CaSO4.H2O d.CaCO3
339.Kim loại kiềm thổ phản ứng mạnh với : 1.Nước ; 2.Halogen ; 3. Sili oxit ; 4.Axit ; 5.Rượu; 6. Dung
dịch muối ; 7.Dể dàng cắt gọt bằng dao ; 8.Ở dạng tinh khiết có màu xanh lam.
Những tính chất nào sai?
A. 2,4,6,7 B.3,6,7,8
C.1,2,4,8 D.2,5,6
340.Phản ứng nào sau đây: Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.
a. Ca(OH)2 + CO2 à Ca(HCO3)2 b. Ca(HCO3)2 à CaCO3 + CO2 + H2O
c. CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2 d. Ca(OH)2 + CO2 à CaCO3
341.Kim loại kiềm thổ tác dụng được với :
A. Cl2 , Ar ,CuSO4 , NaOH B. H2SO4 , CuCl2 , CCl4 , Br2. C. Halogen, H2O , H2 , O2 , Axit ,
Rượu.
D.Kiềm , muối , oxit và kim loại. Hãy chọn dáp án đúng?
342.Trong một cốc nước có chứa 0,01mol Na+, 0,02mol Ca2+, 0,01mol Mg2+, 0,05mol HCO3
-, 0,02 mol Cl-
, nước trong cốc là:
a. Nước mềm b. Nước cứng tạm thời c. Nước cứng vĩnh cữu d. Nước cứng
toàn phần
343.Không gặp kim loại kiềm thổ trong tự nhiên ở dạng tự do vì:
A.Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ. B.Đây là kim loại hoạt động hóa học rất
mạnh.
C.Đây là những chất hút ẩm đặc biệt. D.Đây là những kim loại điều chế bằng cáhc điện phân.
Hãy chọn đáp án đúng?
344.Có 4 dd trong 4 lọ mất nhãn là: AmoniSunphát, Amoni Clorua, NattriSunphat, NatriHiđroxit. Nếu chỉ
được phép dùng một thuốc thử để nhận biết 4 chất lỏng trên ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
a. DD AgNO3 b. DD Ba(OH)2 c. DD KOH d. DD BaCl2
345.Chỉ dùng thêm một hóa chất hãy nhận biết các kim loại Cu, Be, Mg trong các bình mất nhãn :
A. H2O B.HCl C. NaOH D.AgNO3 Hãy chọn đáp án đúng?
346.Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây.
a. CaCO3. MgCl2 b. CaCO3. MgCO3 c. MgCO3. CaCl2 d.
MgCO3.Ca(HCO3)2
347.Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các kim loại Ba, Mg, Fe, Ag, Al trong các bình mất
nhãn:
A. H2SO4loãng B.HCl C. H2O D. NaOH
348.Muốn điều chế kim loại kiềm thổ người ta dùng phương pháp gì ?
a. Điện phân dd b. Thuỷ luyện c. Điện phân nóng chảy d.Nhiệt luyện
349.Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, HCl . Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời :
A. NaCl và Ca (OH)2 B. Ca(OH)2 và Na2CO3
C.Na2CO3 và HCl D. NaCl và HCl
350.Một hỗn hợp rắn gồm: Canxi và CanxiCacbua. Cho hỗn hợp này tác dụng vói nước dư nguời ta thu
đuợc hỗn hợp khí gì ?
a. Khí H2 b. Khí C2H2 và H2 c. Khí H2 và CH2 d. Khí H2 và CH4
351.Nước cứng là nước :
A. Có chứa muối NaCl và MgCl2 B.Có chứa muối của kali và sắt. C.Có chứa muối của canxi
và của magie.
D.Có chứa muối của canxi magie và sắt. Hãy chọn đáp án đúng?
352.Cho 3 dd NaOH, HCl, H2SO4. Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dd là:
a. CaCO3 b. Na2CO3 c. Al d. Quỳ tím
353.Cho dd chứa các Ion sau: Na+, Ca2+,Ba2+ , H+, Cl-. Muốn tách được nhiều Kation ra khỏi dd mà không
đưa Ion lạ vào dd, ta có thể cho dd tác dụng với chất nào trong các chất sau:
a. DD K2CO3 vừa đủ b. DD Na2SO4 vừa đủ c. DD NaOH vừa đủ
d. DD Na2CO3 vừa đủ
354.Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì :
A. Nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 1000 C.
B.Khi đun sôi đã đuổi ra khỏi nước tất cả những chất khí hòa tan.
C. Các cation canxi và magie bị kết tủa dưới dạng các hợp chất không tan.
D. Tất cả đều đúng . Hãy chọn đáp án đúng?
355.Hoà tan Ca(HCO3)2, NaHCO3 vào H2O ta được dd A. Cho biết dd A có giá trị pH như thế nào ?
a. pH = 7 b. pH < 7 c. pH > 7 d. Không xác định được
356.Có thể loại trừ độ cứng vĩnh cửu của nước bằng cách:
A. Đun sôi nước. B.Chế hóa nước bằng nước vôi. C.Thêm axit cacbonic. D.Cho vào nước :
xô đa, photphat, và những chất khác Chọn đáp án đúng?
357.Cho sơ đồ chuyển hoá: CaCO3 à A à B à C à CaCO3
A, B, C là những chất nào sau đây:
1. Ca(OH)2 2. Ba(HCO3)2 3. KHCO3 4. K2CO3 5. CaCl2 6. CO2
a. 2, 3, 5 b. 1, 3, 4 c. 2, 3, 6 d. 6, 2, 4
358.Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các muối: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, NaNO3 . Để nhận biết các muối
trên ta có thể dùng trực tiếp nhóm thuốc thử nào sau đây:
A. BaCl2, HNO3, KOH, và nước. B. BaCl2 , HCl, AgNO3, và nước . C. BaCl2, H2SO4, NaOH
và nước.
D. Ba(OH)2, HCl, NaOH, và nước.
359.Nếu quy định rằng 2 Ion gây ra phản ứng trao đổi hay trung hoà là một cặp Ion đối kháng thì tập hợp
các Ion nào sau đây có chứa Ion đối kháng với Ion OHa.
Ca2+, K+, SO4
2-, Cl- b. Ca2+, Ba2+, Cl- c. HCO3
-, HSO3
-, Ca2+, Ba2+
d. Ba2+, Na+, NO3
-
360.Có 4 lọ mất nhãn chứa lần lượt các chất : NaCl, CuCl2, MgCO3, BaCO3.Để nhận biết người ta có thể
tiến hành:
A. Dùng nước hòa tan xác định được 2 nhóm, nung nóng từng nhóm và hòa tan sản phẩm sau khi
nung.
B. Dùng nước hòa tan để xác dịnh được 2 nhóm, điện phân nhóm tan, nung nóng nhóm không tan sau
đó cho sản phẩm vào nước.
C. Nung nóng sẽ có 2 chất bay hơi và 2 chất bị nhiệt phân hòa tan từng nhóm trong nước.
D. Cả A và C đều đúng.
Hãy chọn đáp án đúng?
361.Có 4 dd trong suốt, mỗi dd chỉ chứa một loại Kation và một loại Anion. Các loại Ion trong cả 4 dd
gồm: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO4
2-, Cl-, NO3
-. Đó là dd gì ?
a. BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 b. BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2
c. BaCl2, Mg(NO3)2, Na2CO3, PbSO4 d. BaSO4, MgCl2, Na2CO3, Pb(NO3)2
362.Có 4 chất đựng 4 lọ riêng biệt gồm : Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, CaSO4.2 H2O. Để nhận biết từng chất
người ta có thể dùng :
A.NaOH và H2O B. HCl và H2O
C.NaCl và HCl D. Tất cả đều đúng.
Hãy chọn đáp án đúng?
363.Dành cho cả câu 20. Trong cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3
-. Biểu
thức liên hệ giữa a, b, c, d là:
a. a + b = c + d b. 3a + 3b = c + d c. 2a + 2b = c + d d. Kết quả khác
364.Canxi có trong thành phần của các khoáng chất : Canxit, thạch cao, florit. Công thức của các khoáng
chất tương ứng là:
A. CaCO3, CaSO4, Ca3(PO4)2 B.CaCO3, CaSO4.2H2O, CaF2 C.CaSO4, CaCO3, Ca3(PO4)2
D. CaCl2, Ca(HCO3)2, CaSO4
365.Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng của nước trong cốc thì người ta
thấy khi cho v lit nước vôi trong vào, độ cứng trong bình l à b é nhất, biết c = 0. Biểu thức liên hệ giữa a, b
và p l à:
a. V= (b + a)/p b V= (2a+p)/p c. V=(3a+2b)/2p
d. V=(2b+a)/p
366.Dùng phương pháp cationitđể loại trừ tính cứng của nước theo sơ đồ:
A. Ca + KA → CaKA
B.Mg + Na2R → 2Na + MgR
C.Mg2+ + Ca2+ + 2Na2R → MgR + CaR + 4Na
D.Mg2+ + Ca2+ + 2CO3
2- → MgCO3 + CaCO3
Chọn đáp án đúng:
367.Có 4 cốc đựng riêng biệt các chất sau : Nước nguyên chất , nước cứng tạm thời , nước cứng vĩnh cửu,
nước cứng toàn phần.Có thể phân biệt từng loại nước trên bằng cách.
A. Đun nóng, lọc, dùng Na2CO3. B.Đun nóng , lọc, dùng NaOH. C.Đun nóng , lọc , dùng
Ca(OH)2
D.Cả B và C đều đúng.
368.A,B là các kim loại hoạt động hoá trị II, hoà tan hỗn hợp gồm 23,5g muối cacbonat của A và 8,4g
muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn các muôí
thì thu được 11,8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít khí ở anot. Biết khối lượng nguyên tử của A bằng
khối lượng oxit của B. Hai kim loại A và B là:
A. Mg và Ca B. Be và Mg C. Sr và Ba D. Ba và Ra
369.Cho dung dịch chứa các ion sau : Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi
dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch , ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các
chất sau:
A.Dung dịch K2CO3 vừa đủ. B. Dung dịch Na2SO4 vừa đủ
C. Dung dịch NaOH vừa đủ. D. Dung dịch Na2CO3 vừa đủ.
370.Hoà tan 1,7 gam hỗn hợp kim loại A và Zn vào dung dịch HCl thu được 0,672 lít khú ở điều kiện tiêu
chuẩn và dung dịch B. Mặt khác để hoà tan 1,9 gam kim loại A thì cần không hết 200ml dung dịch HCl
0,5M. M thuộc phân nhóm chính nhóm II. Kim loại M là:
A. Ca B. Cu C. Mg D. Sr
371.Người ta điện phân muối clorua của một kim loại hóa trị II ở trạng thái nóng chảy sau một thời gian ở
catôt 8 gam kim loại , ở anot 4,48 lit khí ở (đktc) .Công thức nào sau đây là công thức của muối.
A. MgCl2 B. CaCl2 C. CuCl2 D. BaCl2
372.Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B đều có hoá trị 2 và có khối lượng nguyên tử MA < MB. Nếu cho
10,4g hỗn hợp X ( có số mol bằng nhau) tác dụng với HNO3 đặc, dư thu được 12 lít NO2.Nếu cho 12,8
gam hỗn hợp X ( có khối lượng bằng nhau) tác dụng với HNO3 đặc, dư thu được 11,648 lít NO2( đktc).
Tìm hai kim loại Avà B?
A. Ca và Mg B. Ca và Cu C. Zn và Ca D. Mg và Ba
373.Trong 100 ml dung dịch BaCl2 có 0,2 M .Có:
A. 0,2 phân tử gam BaCl2. B. 0,02 phân tử gam BaCl2. C. 0,02 ion gam Ba2+ và 0,04 ion gam Cl- .
D.0,02 ion gam Ba2+ và 0,02 ion gam Cl-.
Chọn đáp án đúng?
374.Hỗn hợp X gồm hai muối clorua của hai kim loại hoá trị II.
Điện phân nóng chảy hết 15,05 gam hỗn hợp X thu được 3,36 lít khi (đo ở đktc) ở anot và m gam kim loại
ở catnot. khối lượng m là:
A.2,2 gam B.4,4gam C.3,4 gam D. 6gam
375.Hỗn hợp X gồm 2 muối clorua của 2 kim loại hóa trị II . Điện phân nóng chảy hết 15,05 gam hỗn hợp
X thu được 3,36 lit khí (đktc) ở anot và m gam kim loại ở catot.Khối lượng m là:
A.2,2 gam B. 4,4 gam C. 3,4 gam D. 6 gam
376.Hoà tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp nhau trong phân nhóm
chính II bằng 120ml dung dịch HCl 0,5M tu được 0,896 lít CO2(đo ở 54,6oCvà 0,9atm) và dung dịch X.
Khối lượng nguyên tử của Avà B là:
A.9 đvc và 24 đvc B.87 đvc và 137 đvc C.24 đvc và 40 đvc D.Kết quả khác
377.Hòa tan 3,23 gam hỗn hợp muối CuCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được dung dịch A .Nhúng vào dung
dịch một thanh Mg ,để trong một thời gian đến khi màu xanh của dung dịch biến mất .Lấy thanh Mg ra
đem cân lại thấy tăng thêm 0,8 gam. Cô cạn dung dịch thì thu được m gam muối khan.Giá trị của m là:
A. 1,15 g B. 1,23 g C. 2,43 g D.4,03 g
378.Hoà tan 4 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trị IIvào dung dịch HCl thì thu được 2,24 lít khí
H2(đo ở đktc). Nếu chỉ dùng 2,4 gam kim loại hoá trị II cho vào dung dịch HCl thì dùng không hết 500ml
dung dịch HCl 1M.Kim loại hoá trị II là:
A.Ca B.Mg C.Ba D.Sr
379.Cho 2,86 g hỗn hợp gồm MgO và CaO tan vừa đủ trong 200 ml dung dịch H2SO4 0,2 M . Sau khi
nung nóng khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là :
A. 5,72 g B. 5,66 g C. 5,96 g D. 6,06 g
380.Hoà tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim loại hoá trị II bằng dung dịch
HOL dư đã thu được 10 lít ở 54,6oC và 0,8064 atm và một dung dịch X.
a) Khối lượng hai muối của dung dịch X là:
A. 30 gam B. 31 gam C.31,7 gam D.41,7 gam
b) Nếu hai kim loại đó thuộc hai chu kì liên tiếp của phân mhóm chính nhóm II thì hai kim loại đó là:
a.Be và Mg B.Mg và Ca C.Ca và Sr D.Ba và Ra
381.Hòa tan 1,8 g muối sunphat của kim loại PNC nhóm II vào nước cho đủ 100 ml dung dịch . Để phản
ứng hết dung dịch này cần 10 ml dung dịch BaCl2 1,5 M . Nồng độ mol của dung dịch muối sunphat cần
pha chế và công thức của muối là :
A.0,15 M và BeSO4 B. 0,15 M và MgSO4
C. 0,3 M và MgSO4 D. 0,3 M và BaSO4
382.Nhúng thanh kim loại X hoá trị II vào dung dịch CuSO4.Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy
khối lượng giảm 0,05%.mặt khác cũng lấy thanh kim loại như trên nhúng vào dung dịch Pb(NO3)2 thì khối
lượng tăng lên 7,1%.Biết số mol CuSO4và Pb(NO3)2 tham gia ở hai trường hộp bằng nhau. Kim loại X đó
là:
A.Zn B.Al C.Fe D.Cu
383.Hòa tan hoàn toàn 1,44 g một kim loại hóa trị II bằng 250 ml H2SO4 O,3 M(loãng) .Muốn trung hòa
axit dư trong dung dịch sau phản ứng phải dùng 60 ml dung dịch NaOH 0,5 M . Kim loại đó là:
A.Be B.Ca C. Ba D.Mg
384.Cho các dung dịch muối: K2SO4, BaCl2, Na2CO3, AlCl3. Dung dịch làm cho giấy quỳ tím hoá đỏ là

A. K2SO4, BaCl2. Na2CO3. AlCl3. Na2CO3, AlCl3.
385.Al
2
O
3
tan được trong:
a Tất cả đều đúng b dd NaOH c dd HCl d dd HNO
3
(đặc nóng)
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là …
A. Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì.
B. Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt.
C. Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi CO2 dư.
D. Ban đầu dung dịch vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng.
.386. Số electron lớp ngoài cùng của Al là:
a 6 b 3 c 5 d 4
387.Khi điều chế nhôm bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm cryolit là để ….
(I) hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, tiết kiệm năng lượng.
(II) tạo chất lỏng dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy.
(III) ngăn cản quá trình oxi hoá nhôm trong không khí.
A. (I) (II) và (III) (I) và (II) cả ba lý do trên.
388.Cấu hình electron của nguyên tử Al là:
a 1s22s22p63s23p2 b 1s22s22p63s23p4 c 1s22s22p63s23p1 d 1s22s22p63s23p3
389.Khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 thì ...
A. không có hiện tượng gì xảy ra.
B. ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt.
C. xuất hiện kết tủa trắng keo.
D. ban đầu không có hiện tượng gì, sau đó khi NaOH dư thì có kết tủa.
390.Cấu hình electron của Al3+ giống với cấu hình electron:
a Tất cả đều đúng
b Mg2+
c Na+
d Ne
391.Cho phản ứng sau:
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
Hệ số của các chất trong phản ứng là ....
A. 8, 30, 8, 3, 9
B. 8, 30, 8, 3, 15
C. 30, 8, 8, 3 , 15
D. 8, 27, 8, 3, 12
392.Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?
a HNO
3
(đặc nóng)
b HNO
3
(đặc nguội)
c HCl
d H
3
PO
4
(đặc nguội)
393.Để làm sạch dung dịch Al2(SO4)3 có lẫn CuSO4 có thể dùng kim loại nào trong số các kim loại: Fe,
Al, Zn?
A. Fe.
B. Zn.
C. Al.
D. cả ba kim loại trên đều được.
394.Cho 4 kim loại: Mg, Al, Ca, K. Chiều giảm dần tính oxi hoá của ion kim loại tương ứng là ...
A. K, Ca, Mg, Al.
B. Al, Mg, Ca, K.
C. Mg, Al, Ca, K.
D. Ca, Mg, K, Al.
395.Trong công nghiệp Al được sản xuất.
a Bằng phương pháp hỏa luyện
b Bằng phương pháp điện phân boxit nóng chảy
c Bằng phương pháp thủy luyện
d trong lò cao
396.Trộn 100ml dung dịch HCl 1M với 100ml dung dịch Ba(OH)2 1M được dung dịch X. Thêm vào X
3,24g nhôm. Thể tích H2 thoát ra (ở đktc) là .... lít.
A. 3,36
B. 4,032
C. 3,24
D. 6,72
397.Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch có chứa 26,7g AlCl3 cho đến khi thu được 11,7g kết tủa
thì dừng lại. Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là... lít
A. 0,45
B. 0,6
C. 0,65
D. 0,45 hoặc 0,65
398.Điều chế đồng từ đồng (II) oxit bằng phương pháp nhiệt nhôm. Để điều chế được 19,2 gam đồng cần
dùng khối lượng nhôm là ... gam.
A. 8,1
B. 5,4
C. 4,5
D. 12,15.
399.Cho nhôm vào dd NaOH dư sẽ xảy ra hiện tượng:
a Nhôm tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết ta và kết tủa tan
b Nhôm không tan
c Nhôm tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa
d có khí thoát ra
400.Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?
a. dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH.
b. dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2.
c. dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH.
d. dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3.



Tuyển chọn 523 Câu TN Hoá Học2

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang
Trang 1 trong tổng số 1 trang
* Không dùng những ngôn từ thiếu lịch sự.
* Bài viết sưu tầm nên ghi rõ nguồn.
* Tránh spam nhảm không liên quan đến chủ đề.

Yêu cầu viết tiếng Việt có dấu.


Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
۩ DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG-BÌNH TRỊ-THĂNG BÌNH-QUẢNG NAM۩ :: hóa-
Copyright © 2011 Bản quyền thuộc về DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG - QUẢNG NAM. Designed bởi Võ Hồng Nhân.Mọi thắc mắc góp ý xin gởi về langtu.dasau.kodatinh@gmail.com hoặc 0984096102.Free forum | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Free blog